DỰ BÁO THỜI TIẾT
Thành phố Buôn ma thuột
26oC
Độ ẩm: 61%C
Tốc độ gió: 11 km/hkm/h
THỐNG KÊ
LƯỢT TRUY CẬP
2137609
ĐANG ONLINE
1244
Dự án WB8


DỰ ÁN SỬA CHỮA VÀ NÂNG CAO AN TOÀN ĐẬP –WB8

Khoản vay số 5749.VN



PHẦN I.  GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN

            1. Tên dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn đập

Tên tiếng Anh: Dam Rehabilitation and Safety Improvement Project

         2. Phạm vi dự án: Thực hiện tại 12 huyện gồm MDrắk, Ea Kar, Krông Pắc, Ea H’Leo, Krông Búk, Krông Năng, Cư M’Gar, Cư Kưin, Lắk,Krông Ana, Krông Bông và thị xã Buôn Hồ,

            3. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án:

Mục tiêu tổng thể:

Hỗ trợ thực hiện Chương trình Bảo đảm an toàn các hồ chứa nước thông qua sửa chữa, nâng cấp các đập ưu tiên, tăng cường năng lực quản lý và vận hành an toàn đập nhằm bảo vệ dân cư và cơ sở hạ tầng, kinh tế - xã hội vùng hạ du.   

Nhiệm vụ của dự án

Cải thiện an toàn đập và khôi phục các công năng thiết kế của đập thông qua sửa chữa, nâng cấp, trang bị các thiết bị quan trắc, lập kế hoạch vận hành - bảo trì và kế hoạch ứng phó khẩn cấp.

Hoàn thiện khung pháp lý về quản lý an toàn đập ở cấp Quốc gia thông qua tăng cường thể chế về an toàn đập bao gồm cả việc xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu, bổ sung các quy chuẩn, tiêu chuẩn, hướng dẫn, nâng cao năng lực và cơ chế phối hợp giữa các bên liên quan.

Nâng cao năng lực quản lý, giám sát ở cấp tỉnh, lưu vực và cơ chế phối hợp vận hành hồ chứa thông qua cải thiện năng lực dự báo, đào tạo nâng cao năng lực và truyền thông.

Hỗ trợ quản lý, thực hiện dự án và nâng cao năng lực quản lý dự án.

4. Thời gian thực hiện dự án: 7 năm (2016 2022)

5. Nội dung thực hiện dự án: gồm 3 hợp phần:

            Hợp phần 1: Khôi phục an toàn đập

            Hợp phần 2: Quản lý an toàn đập

            Hợp phần 3: Hỗ trợ quản lý dự án

6. Vốn đầu tư của dự án:

Tổng vốn đầu tư là 443 triệu USD,

Trong đó:      Vốn vay là 415 triệu USD

                      Vốn đối ứng và 28 triệu USD.

Phân bổ vốn theo Hợp phần:

                      Hợp phần 1: 412 triệu USD.

                      Hợp phần 2: 20 triệu USD.

                      Hợp phần 3:  11 triệu USD.

 

 PHẦN II KẾ HOẠCH TỔNG THỂ THỰC HIỆN

I. Thông tin chung chung dự án

a. Danh mục các công trình đầu tư

TT

Tên công trình

Địa điểm

Thông số kỹ thuật chính

Tóm tắt nội dung đầu tư

Dung tích (triệu m3)

Chiều cao đập
(m)

Chiều dài đập
 (m)

TIỂU DỰ ÁN 1

1

Ea Uy Thượng

Xã Hòa Tiến, H.  Krông Păk

8,3

12,4

650

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Khoan phụt xử lý chống thấm cho cả thân và nền đập
- Làm lại tràn mới
- Làm lại cống mới

2

Buôn Dung II

Xã Ea Yông, H Krông Păk

0,53

9,5

232

- Gia cố mái thượng hạ lưu
-Làm lại tràn mới
- Làm mới cống

3

Ea Blong Thượng

Xã Dliê Ya, H Krông Năng

0,21

12

195,8

- Gia cố mái thượng hạ lưu
-Làm mới tràn
- Làm mới cống

4

Ea Kmien 3

Xã Phú Xuân, H Krông Năng

0,21

8

270

- Gia cố mái thượng hạ lưu
-Làm lại tràn mới
- Làm mới cống

5

Ea Brơ 2

Xã  Cư Pơng-H Krông Buk

0,54

12,5

170

- Gia cố mái thượng hạ lưu
-Làm mới tràn
- Làm mới cống

6

Ea Nao Đar

Xã Cư Pao, TX  Buôn Hồ

0,219

9

194

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm mới tràn

7

Ea Ngách

Xã Ea Drông, TX. Buôn Hồ

0,28

11

311,8

- Gia cố mái thượng hạ lưu
-Làm mới tràn
- Làm mới cống

8

Đội  C19 (Đội 12)

Xã Ea Riêng-H M’Đrăk

0,326

8

147

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm mới tràn
- Làm mới cống

9

Hồ725 (C32)

Xã Ea Riêng-H M’Đrăk

0,23

12,2

144

 Khoan phụt xử lý chống thấm cho cả thân và nền đập
- Làm lại tràn mới
- Làm lại cống mới

10

Đội 11

Xã Ea Kmút, huyện Ea Kar

0,6

8

848,3

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm mới tràn

TIỂU DỰ ÁN 2

11

Ea Kuang

Xã Ea Yông, huyện Krông Păk

2,376

17

820

 Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm lại tràn mới

12

Ea Suy

Xã Ea Tân, H Krông Năng

0,75

15

250

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm mới tràn
- Làm mới cống

13

Phú Khánh (Buôn Lang 2)

Xã Tân Lập, H Krông Buk

0,55

11,8

220

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm lại tràn mới

14

Đội 36

Xã Ea Mlây, H M’ Đrăk

2,9

10

150

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm mới tràn
- Làm mới cống

15

Đội 3

Xã Ea Riêng, H M’ Đrăk

0,3

8,8

178

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm mới tràn
- Làm mới cống

16

Ea Khal 2

Xã Ea Nam, H Ea Hleo

0,365

14,1

202

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm mới tràn
- Làm mới cống

17

Buôn Triết

Xã Buôn Triết, H Lăk

25

25

404,5

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Sửa chữa tràn

18

 Ea tul 1

Xã Băng Adrênh, H Krông Ana

0,35

12

1452145,0

Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm tràn mới

19

Ea Ung

Xã Ea Tiêu, H Cư Kuin

0,6

7

180

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm mới tràn
- Làm mới cống

20

Ea Mtá (Đội 1 - Chế biến)

Xã Ea Bhôk, H Cư Kuin

0,27

6

150

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Sửa chữa tràn

21

Krông Ana

ã Cư Pơng, H Krông Buk

0,353

11,1

241,35

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm mới tràn
- Làm mới cống
- Làm đường kết hợp cứu hộ cứu nạn

22

Ea Khal 1

Xã Ea Nam, H Ea Hleo

0,355

11,5

170

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm mới tràn
- Làm mới cống

23

Đội 2

Xã  Ea Ô, H Ea Kar

0,5

5,5

250

 Gia cố mái thượng hạ lưu
- Sửa chữa tràn.

- Làm mới cống lấy nước

- Làm đường kết hợp cứu hộ cứu nạn

24

Đội 4

Xã Ea Riêng, Huyện M’ Đrăk

0,29

8,0 

195,50

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm mới tràn
- Làm mới cống

25

EaZnin

Xã Ea Sol,

Huyện Ea Hleo

0,218

13

279

- Gia cố mái thượng hạ lưu
- Làm tràn mới
- Làm lại cống mới

26

Yang Cang thượng

Xã  Yang Cang, Huyện Krông Bông

0,286

9,64

268,15

- Gia cố mái hạ lưu
- Làm mới tràn

- Sửa chữa van cống hạ lưu

b. Tổng mức đầu tư

Tổng mức đầu tư dự án là 20,06 triệu USD tương đương 451,40 tỷ đồng trong đó vốn WB19,01 triệu USD tương đương 427,77 tỷ đồng (94,8%), vốn đối ứng1,05 triệu USD tương đương 23,63 tỷ đồng (5,2%) (phân bổ tại quyết định số 4638/QĐ-BNN-HTQT ngày 09/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), cụ thể như sau:

TT

Nguồn vốn

SDR

USD

VNĐ

1

Vốn WB

 

19.012.000

427.770

2

Đối ứng địa phương

 

1.050.222

23.630

 

Tổng cộng

 

20.062.222

451.400

Tỷ lệ vay lại vốn WB là 7%, tương đương  1,33 Triệu USD.

c. Thời gian thực hiện

Dự kiến 72 tháng, từ 2016 đến 2022

II. Phân kỳ thực hiện dự án:

TT

Nội dung

Năm

2016

2017

2018

2019

2020

2021

2022

I

Lập dự án đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

1

TDA1 (bao gồm 10 công trình)

x

 x

 

 

 

 

 

2

TDA1 (bao gồm 16 công trình)

 

x

 

 

 

 

 

II

Lập TKKT-BVTC

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu dự án 1

 

 

 

 

 

 

 

1

Ea Kuang

 

x

 

 

 

 

 

2

Ea Suy

 

x

 

 

 

 

 

3

Phú Khánh (Buôn Lang 2)

 

x

 

 

 

 

 

4

Đội 36

 

x

 

 

 

 

 

5

Đội 3

 

x

 

 

 

 

 

6

Ea Khal 2

 

x

 

 

 

 

 

7

Buôn Triết

 

x

 

 

 

 

 

8

 Ea tul 1

 

x

 

 

 

 

 

9

Ea Ung

 

x

 

 

 

 

 

10

Ea Mtá (Đội 1 - Chế biến)

 

x

 

 

 

 

 

 

Krông Ana

 

 

 

 

 

 

 

1

Ea Khal 1

 

x

 

 

 

 

2

Đội 2

 

x

 

 

 

 

3

Đội 4

 

x

 

 

 

 

4

EaZnin

 

x

 

 

 

 

5

Yang Cang thượng

 

x

 

 

 

 

6

Ea Kuang

 

x

 

 

 

 

7

Ea Suy

 

x

 

 

 

 

8

Phú Khánh (Buôn Lang 2)

 

x

 

 

 

 

9

Đội 36

 

x

 

 

 

 

10

Đội 3

 

x

 

 

 

 

11

Ea Khal 2

 

x

 

 

 

 

12

Buôn Triết

 

x

 

 

 

 

13

 Ea tul 1

 

x

 

 

 

 

14

Ea Ung

 

x

 

 

 

 

15

Ea Mtá (Đội 1 - Chế biến)

 

x

 

 

 

 

16

Krông Ana

 

x

 

 

 

 

III

Thi công xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu dự án 1

 

 

 

 

 

 

 

1

Ea Uy Thượng

 

 

x

x

 

 

 

2

Buôn Dung II

 

 

x

x

 

 

 

3

Ea Blông Thượng

 

 

x

x

 

 

 

4

Ea Kmiên 3

 

 

x

x

 

 

 

5

Ea Brơ 2

 

 

x

x

 

 

 

6

Ea Nao Đar

 

 

x

x

 

 

 

7

Ea Ngách

 

 

x

x

 

 

 

8

Đội  C19 (Đội 12)

 

 

x

x

 

 

 

9

Hồ725 (C32)

 

 

x

x

 

 

 

10

Đội 11

 

 

x

x

 

 

 

 

Tiểu dự án 2

 

 

 

 

 

 

 

1

Ea Kuang

 

 

 

 

x

x

 

2

Ea Suy

 

 

 

 

x

x

 

3

Phú Khánh (Buôn Lang 2)

 

 

 

 

x

x

 

4

Đội 36

 

 

 

 

x

x

 

5

Đội 3

 

 

 

 

x

x

 

6

Ea Khal 2

 

 

 

 

x

x

 

7

Buôn Triết

 

 

 

 

x

x

 

8

 Ea tul 1

 

 

 

 

x

x

 

9

Ea Ung

 

 

 

 

x

x

 

10

Ea Mtá (Đội 1 - Chế biến)

 

 

 

 

x

x

 

11

Krông Ana

 

 

 

 

x

x

 

12

Ea Khal 1

 

 

 

 

x

x

 

13

Đội 2

 

 

 

 

x

x

 

14

Đội 4

 

 

 

 

x

x

 

15

EaZnin

 

 

 

 

x

x

 

16

Yang Cang thượng

 

 

 

 

x

x

 


TÌM KIẾM
LỊCH CÔNG TÁC
<Tháng Mười 2017>
HaiBaNămSáuBảyCN
2526272829301
2345678
9101112131415
16171819202122
232425262728